Cao su chống va đập cửa

Từ: 内衣 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 内衣:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 内衣 trong tiếng Trung hiện đại:

[nèiyī] áo trong; áo lót。指衬衣、衬衫等贴身穿的衣服。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 内

nòi:nòi giống
nói:nói năng
nồi:nồi rang
nỗi:nỗi niềm
nội:ông nội
nụi:chắc nụi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 衣

e:e ấp; e dè, e sợ
y:y (bộ gốc)
ì: 
ấy:ấy(y)tớ
:y phục
内衣 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 内衣 Tìm thêm nội dung cho: 内衣