Từ: 再度 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 再度:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 再度 trong tiếng Trung hiện đại:

[zàidù] lần thứ hai; lại lần nữa。第二次;又一次。
机构再度调整
cơ cấu điều chỉnh lần thứ hai.
谈判再度破裂
cuộc đàm phán bị thất bại (tan vỡ) lần thứ hai.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 再

tái:tái phát, tái phạm
táy:táy máy
tải:tải (đám, dãy)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 度

dác:dáo dác, dớn dác
dạc:dạc dài; dõng dạc; vóc dạc
giạc: 
đo:đắn đo; so đo; sâu đo
đác:lác đác
đù:đù cha mày (tiếng chửi tục); lù đù
đạc:bàn đạc; đo đạc
đọ:đọ sức; so đọ
đồ:đồ (ước lượng)
độ:chừng độ; quá độ; vô độ
đợ:ở đợ; bán vợ đợ con
đụ: 
đủ:đầy đủ; no đủ; tháng đủ
再度 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 再度 Tìm thêm nội dung cho: 再度