Từ: 写作 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 写作:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 写作 trong tiếng Trung hiện đại:

[xiězuò] sáng tác。写文章(有时专指文学创作)。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 写

tả:miêu tả

Nghĩa chữ nôm của chữ: 作

tác:tuổi tác; tan tác
tố:tố (chế tạo; bắt tay vào việc)
写作 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 写作 Tìm thêm nội dung cho: 写作