Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 军事法庭 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 军事法庭:
Nghĩa của 军事法庭 trong tiếng Trung hiện đại:
[jūnshìfǎtíng] toà án quân sự; toà án binh。军队系统中的专门法庭,或由军事机关临时组织的审判机构。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 军
| quân | 军: | quân đội |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 事
| sự | 事: | sự việc |
| xì | 事: | xì mũi, xì hơi; lì xì |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 法
| pháp | 法: | pháp luật |
| phép | 法: | lễ phép |
| phăm | 法: | phăm phắp đâu vào đó (trúng chỗ) |
| phấp | 法: | phấp phỏng |
| phắp | 法: | hợp phắp (chính xác); im phăm phắp |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 庭
| đình | 庭: | gia đình |

Tìm hình ảnh cho: 军事法庭 Tìm thêm nội dung cho: 军事法庭
