Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 军垦 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 军垦:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 军垦 trong tiếng Trung hiện đại:

[jūnkěn] quân khẩn; quân đội khai hoang sản xuất。部队开荒搞生产。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 军

quân:quân đội

Nghĩa chữ nôm của chữ: 垦

khẩn:khai khẩn, khẩn hoang
军垦 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 军垦 Tìm thêm nội dung cho: 军垦