Từ: 农业信用社 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 农业信用社:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 农业信用社 trong tiếng Trung hiện đại:

nóngyè xìnyòng shè hợp tác xã tín dụng nông nghiệp

Nghĩa chữ nôm của chữ: 农

nông:nghề nông, nông trại

Nghĩa chữ nôm của chữ: 业

nghiệp:sự nghiệp

Nghĩa chữ nôm của chữ: 信

tin:tin tức
tín:tín đồ; tín hiệu; thư tín

Nghĩa chữ nôm của chữ: 用

dùng:dùng cơm (uống trà)đồ dùng; dùng trà
dộng:dộng cửa (đạp mạnh)
dụng:sử dụng; trọng dụng; vô dụng
giùm:làm giùm
giùn: 
giùng:giùng mình; nước giùng
rùng:rùng rùng
rụng:rơi rụng
vùng:một vùng
đụng:chung đụng, đánh đụng; đụng chạm, đụng đầu, đụng độ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 社

:xã hội, thôn xã; xã giao; bà xã
农业信用社 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 农业信用社 Tìm thêm nội dung cho: 农业信用社