Cao su chống va đập cửa

Từ: 冰冷 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 冰冷:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 冰冷 trong tiếng Trung hiện đại:

[bīnglěng]
1. lạnh giá; lạnh buốt; băng giá; rét cóng; giá lạnh。很冷。
手脚冻得冰冷。
chân tay rét cóng
不要躺在冰冷的石板上。
đừng nằm trên bàn đá giá lạnh
2. lạnh như tiền; vô cùng lạnh nhạt; lãnh đạm。非常冷淡。
表情冰冷。
tỏ ra lãnh đạm
冰冷的脸色。
bộ mặt lạnh như tiền

Nghĩa chữ nôm của chữ: 冰

bâng:bâng khuâng
băng:sao băng
bưng:bưng bít; tối như bưng; bưng bê
phăng:im phăng phắc, phăng phăng đi tới
văng:văng vẳng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 冷

linh:lung linh
liểng:liểng xiểng
lành:lành mạnh
lãnh:lãnh (lạnh lẽo)
lênh:lênh đênh
lạnh:lạnh lẽo
lảnh:lanh lảnh; lảnh khảnh
lểnh: 
rãnh:rãnh nước
rảnh:rảnh rang
冰冷 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 冰冷 Tìm thêm nội dung cho: 冰冷