Chữ 詗 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 詗, chiết tự chữ HUÝNH

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 詗:

詗 huýnh

Đây là các chữ cấu thành từ này: 詗

詗

Chiết tự chữ 詗

Chiết tự chữ huýnh bao gồm chữ 言 冋 hoặc 訁 冋 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 詗 cấu thành từ 2 chữ: 言, 冋
  • 言 ngân, ngôn, ngỏn, ngồn, ngổn, ngộn, ngủn
  • 冋
  • 2. 詗 cấu thành từ 2 chữ: 訁, 冋
  • 訁 ngôn
  • 冋
  • huýnh [huýnh]

    U+8A57, tổng 12 nét, bộ Ngôn 讠 [言]
    phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: 诇;
    Pinyin: xiong4;
    Việt bính: gwing2 hing3;

    詗 huýnh

    Nghĩa Trung Việt của từ 詗

    (Động) Dò xét, thăm dò, trinh sát.

    Chữ gần giống với 詗:

    䛄, 䛅, 䛆, 䛇, 䛈, 䛉, 䛊, 䛋, 䛌, 䛍, 䛎, 䛏, 䛐, 䛑, 䛒, 䛓, 訴, 訶, 訹, 診, 註, 証, 訽, 詀, 詁, 詅, 詆, 詈, 詉, 詋, 詏, 詐, 詑, 詒, 詔, 評, 詖, 詗, 詘, 詛, 詞, 詟, 詠, 𧦠, 𧦿, 𧧀,

    Dị thể chữ 詗

    诇,

    Chữ gần giống 詗

    譿, 詼, 話, 該, 詳, 詴, 詵, 詶, 詷, 詸,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 詗 Tự hình chữ 詗 Tự hình chữ 詗 Tự hình chữ 詗

    詗 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 詗 Tìm thêm nội dung cho: 詗