Cao su chống va đập cửa

Từ: 冰雪节 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 冰雪节:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 冰雪节 trong tiếng Trung hiện đại:

[bīngxuějié] lễ hội băng (khai mạc vào ngày 5 tháng 1 hàng năm ở Cáp Nhĩ Tân, triển lãm những tác phẩm làm bằng băng và băng đăng cực kỳ tinh xảo.)。指哈尔滨冰雪节,于每年哈尔滨冰灯游园会的第一天(1月5日)开幕,展出大量精美的冰灯、冰雕作品。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 冰

bâng:bâng khuâng
băng:sao băng
bưng:bưng bít; tối như bưng; bưng bê
phăng:im phăng phắc, phăng phăng đi tới
văng:văng vẳng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 雪

tuyết:tuyết hận (rửa hận); bông tuyết

Nghĩa chữ nôm của chữ: 节

tiết:tiết tấu; khí tiết; thời tiết
冰雪节 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 冰雪节 Tìm thêm nội dung cho: 冰雪节