Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 陧 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 陧, chiết tự chữ NIẾT
Tìm thấy 1 kết quả cho từ 陧:
陧
Biến thể phồn thể: 隉;
Pinyin: nie4;
Việt bính: nip6;
陧 niết
Pinyin: nie4;
Việt bính: nip6;
陧 niết
Nghĩa Trung Việt của từ 陧
Tục dùng như chữ niết 隉.Giản thể của chữ 隉.Nghĩa của 陧 trong tiếng Trung hiện đại:
[niè]Bộ: 阜 (阝) - Phụ
Số nét: 15
Hán Việt: NIẾT, NGHIỆT
bấp bênh (tình thế, cục diện); (trong lòng) bất an。杌陧:(局势、局面、心情等)不安。
Số nét: 15
Hán Việt: NIẾT, NGHIỆT
bấp bênh (tình thế, cục diện); (trong lòng) bất an。杌陧:(局势、局面、心情等)不安。
Dị thể chữ 陧
隉,
Tự hình:


Tìm hình ảnh cho: 陧 Tìm thêm nội dung cho: 陧
