Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 陧 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 陧, chiết tự chữ NIẾT

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 陧:

陧 niết

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 陧

Chiết tự chữ niết bao gồm chữ 阜 圼 hoặc 阝 圼 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 陧 cấu thành từ 2 chữ: 阜, 圼
  • phụ
  • niết
  • 2. 陧 cấu thành từ 2 chữ: 阝, 圼
  • phụ, ấp
  • niết
  • niết [niết]

    U+9667, tổng 9 nét, bộ Phụ 阝 [阜]
    giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 隉;
    Pinyin: nie4;
    Việt bính: nip6;

    niết

    Nghĩa Trung Việt của từ 陧

    Tục dùng như chữ niết .Giản thể của chữ .

    Nghĩa của 陧 trong tiếng Trung hiện đại:

    [niè]Bộ: 阜 (阝) - Phụ
    Số nét: 15
    Hán Việt: NIẾT, NGHIỆT
    bấp bênh (tình thế, cục diện); (trong lòng) bất an。杌陧:(局势、局面、心情等)不安。

    Chữ gần giống với 陧:

    , , , , , , , , , , , , , , , 𨹬,

    Dị thể chữ 陧

    ,

    Chữ gần giống 陧

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 陧 Tự hình chữ 陧 Tự hình chữ 陧 Tự hình chữ 陧

    陧 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 陧 Tìm thêm nội dung cho: 陧