Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 决定论 trong tiếng Trung hiện đại:
[juédìnglùn] thuyết quyết định; quyết định luận。承认自然和社会现象具有规律性、必然性和因果关系的唯物主义学说。它反对把人类的意志说成是绝对自由的唯心主义观点。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 决
| quyết | 决: | quyết đoán, quyết liệt |
| quết | 决: | quết bột |
| quệt | 决: | quệt nước mắt |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 定
| định | 定: | chỉ định; chủ định; định kiến; nhất định; quyết định |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 论
| luận | 论: | luận bàn |

Tìm hình ảnh cho: 决定论 Tìm thêm nội dung cho: 决定论
