Cao su chống va đập cửa

Từ: 决定论 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 决定论:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 决定论 trong tiếng Trung hiện đại:

[juédìnglùn] thuyết quyết định; quyết định luận。承认自然和社会现象具有规律性、必然性和因果关系的唯物主义学说。它反对把人类的意志说成是绝对自由的唯心主义观点。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 决

quyết:quyết đoán, quyết liệt
quết:quết bột
quệt:quệt nước mắt

Nghĩa chữ nôm của chữ: 定

định:chỉ định; chủ định; định kiến; nhất định; quyết định

Nghĩa chữ nôm của chữ: 论

luận:luận bàn
决定论 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 决定论 Tìm thêm nội dung cho: 决定论