Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 决计 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 决计:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 决计 trong tiếng Trung hiện đại:

[juéjì] 1. quyết định; nhất định。表示主意已定。
无论如何,我决计明天就走。
dù thế nào đi nữa, tôi quyết định ngày mai đi.
2. chắc chắn; quyết。表示肯定的判断。
这样办决计没错儿。
làm như vầy chắc chắn không sai.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 决

quyết:quyết đoán, quyết liệt
quết:quết bột
quệt:quệt nước mắt

Nghĩa chữ nôm của chữ: 计

:kê lại cái tủ; kiểm kê, thống kê
决计 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 决计 Tìm thêm nội dung cho: 决计