Cao su chống va đập cửa

Từ: 冷不防 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 冷不防:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 冷不防 trong tiếng Trung hiện đại:

[lěng·bufáng] thình lình; bỗng chốc; không dè; không ngờ。没有预料到;突然。
冷不防摔了一跤。
không dè té một cái.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 冷

linh:lung linh
liểng:liểng xiểng
lành:lành mạnh
lãnh:lãnh (lạnh lẽo)
lênh:lênh đênh
lạnh:lạnh lẽo
lảnh:lanh lảnh; lảnh khảnh
lểnh: 
rãnh:rãnh nước
rảnh:rảnh rang

Nghĩa chữ nôm của chữ: 不

bất:bất thình lình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 防

phòng:phòng ngừa
冷不防 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 冷不防 Tìm thêm nội dung cho: 冷不防