Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 冷不防 trong tiếng Trung hiện đại:
[lěng·bufáng] thình lình; bỗng chốc; không dè; không ngờ。没有预料到;突然。
冷不防摔了一跤。
không dè té một cái.
冷不防摔了一跤。
không dè té một cái.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 冷
| linh | 冷: | lung linh |
| liểng | 冷: | liểng xiểng |
| lành | 冷: | lành mạnh |
| lãnh | 冷: | lãnh (lạnh lẽo) |
| lênh | 冷: | lênh đênh |
| lạnh | 冷: | lạnh lẽo |
| lảnh | 冷: | lanh lảnh; lảnh khảnh |
| lểnh | 冷: | |
| rãnh | 冷: | rãnh nước |
| rảnh | 冷: | rảnh rang |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 不
| bất | 不: | bất thình lình |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 防
| phòng | 防: | phòng ngừa |

Tìm hình ảnh cho: 冷不防 Tìm thêm nội dung cho: 冷不防
