Từ: 冷害 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 冷害:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 冷害 trong tiếng Trung hiện đại:

[lěnghài] thiệt hại vì rét (động thực vật ốm, chết vì lạnh)。由于气温降低,使某些植物体遭受的破坏或死亡。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 冷

linh:lung linh
liểng:liểng xiểng
lành:lành mạnh
lãnh:lãnh (lạnh lẽo)
lênh:lênh đênh
lạnh:lạnh lẽo
lảnh:lanh lảnh; lảnh khảnh
lểnh: 
rãnh:rãnh nước
rảnh:rảnh rang

Nghĩa chữ nôm của chữ: 害

hại:hãm hại, sát hại; thiệt hại
冷害 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 冷害 Tìm thêm nội dung cho: 冷害