Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 冷碟儿 trong tiếng Trung hiện đại:
[lěngdié] 方
món nguội; thức ăn nguội。凉碟儿。
món nguội; thức ăn nguội。凉碟儿。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 冷
| linh | 冷: | lung linh |
| liểng | 冷: | liểng xiểng |
| lành | 冷: | lành mạnh |
| lãnh | 冷: | lãnh (lạnh lẽo) |
| lênh | 冷: | lênh đênh |
| lạnh | 冷: | lạnh lẽo |
| lảnh | 冷: | lanh lảnh; lảnh khảnh |
| lểnh | 冷: | |
| rãnh | 冷: | rãnh nước |
| rảnh | 冷: | rảnh rang |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 碟
| diệp | 碟: | |
| điệp | 碟: | điệp tử (món ăn chơi) |
| đĩa | 碟: | cái đĩa; đĩa hát; xóc đĩa |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 儿
| nhi | 儿: | thiếu nhi, bệnh nhi |
| nhân | 儿: | nhân đạo, nhân tính |

Tìm hình ảnh cho: 冷碟儿 Tìm thêm nội dung cho: 冷碟儿
