Từ: 冷色 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 冷色:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 冷色 trong tiếng Trung hiện đại:

[lěngsè] màu sắc trang nhã; màu sắc hài hoà。给人以凉爽的感觉的颜色,如白、绿、蓝。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 冷

linh:lung linh
liểng:liểng xiểng
lành:lành mạnh
lãnh:lãnh (lạnh lẽo)
lênh:lênh đênh
lạnh:lạnh lẽo
lảnh:lanh lảnh; lảnh khảnh
lểnh: 
rãnh:rãnh nước
rảnh:rảnh rang

Nghĩa chữ nôm của chữ: 色

sắc:màu sắc
sặc:sặc sỡ
冷色 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 冷色 Tìm thêm nội dung cho: 冷色