Từ: 冷靜 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 冷靜:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 冷 • 靜

lãnh tĩnh
Lặng lẽ, thanh vắng, không náo nhiệt.Trầm tĩnh, bình tĩnh.

Nghĩa của 冷静 trong tiếng Trung hiện đại:

[lěngjìng] 1. vắng vẻ; yên tĩnh; vắng lặng。人少而静;不热闹。
夜深了,街上显得很冷静。
đêm đã khuya, đường phố rất yên tĩnh.
2. bình tĩnh; nguội lạnh。沉着而不感情用事。
头脑冷静。
đầu óc tỉnh táo.
冷静下来,好好儿想想。
bình tĩnh lại, cố mà nghĩ cách.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 冷

linh冷:lung linh
liểng冷:liểng xiểng
lành冷:lành mạnh
lãnh冷:lãnh (lạnh lẽo)
lênh冷:lênh đênh
lạnh冷:lạnh lẽo
lảnh冷:lanh lảnh; lảnh khảnh
lểnh冷: 
rãnh冷:rãnh nước
rảnh冷:rảnh rang

Nghĩa chữ nôm của chữ: 靜

tĩnh靜:tĩnh điện; tĩnh vật

Gới ý 15 câu đối có chữ 冷靜:

禪房冷靜三更月,文室虛明牛夜燈

Thiền phòng lãnh tĩnh tam canh nguyệt,Văn thất hư minh ngưu dạ đăng

Thiền phòng lạnh vắng tam canh nguyệt,Văn thất quang không ngưu dạ đăng

冷靜 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 冷靜 Tìm thêm nội dung cho: 冷靜