Từ: 凄清 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 凄清:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 凄清 trong tiếng Trung hiện đại:

[qīqīng] 1. lạnh lẽo; lạnh buốt; lạnh lùng。形容微寒。
凄清的月光。
ánh trăng lạnh lẽo.
2. thê lương。凄凉。
琴声凄清。
tiếng đàn thê lương.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 凄

thê:thê (lạnh lẽo)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 清

thanh:thanh vắng
thinh:lặng thinh
thênh:rộng thênh thênh
thình:thình lình
thảnh:thảnh thơi
凄清 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 凄清 Tìm thêm nội dung cho: 凄清