Từ: 凄迷 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 凄迷:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 凄迷 trong tiếng Trung hiện đại:

[qīmí] 1. thê lương; ảm đạm (cảnh vật)。 (景物)凄凉而模糊;凄凉。
夜色凄迷。
đêm khuya lạnh lẽo thê lương.
2. bi thương; đau thương; bâng khuâng。悲伤;怅惘。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 凄

thê:thê (lạnh lẽo)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 迷

me:máu me; năm mới năm me
muồi:ngủ muồi
mài:miệt mài
:mê mải
:nằm mơ
mế:đái mế, ỉa mế (bài tiết lúc mê)
凄迷 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 凄迷 Tìm thêm nội dung cho: 凄迷