Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: bãi có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 8 kết quả cho từ bãi:
Biến thể phồn thể: 罷;
Pinyin: ba4, ba5, bai3, pi2;
Việt bính: baa6;
罢 bãi, bì
bãi, như "bãi binh; bãi công" (gdhn)
bảy, như "bảy mươi" (gdhn)
bấy, như "bấy lâu" (gdhn)
bời, như "chơi bời; tơi bời" (gdhn)
bởi, như "bởi vì" (gdhn)
Pinyin: ba4, ba5, bai3, pi2;
Việt bính: baa6;
罢 bãi, bì
Nghĩa Trung Việt của từ 罢
Như chữ bãi 罷.Giản thể của chữ 罷.bãi, như "bãi binh; bãi công" (gdhn)
bảy, như "bảy mươi" (gdhn)
bấy, như "bấy lâu" (gdhn)
bời, như "chơi bời; tơi bời" (gdhn)
bởi, như "bởi vì" (gdhn)
Nghĩa của 罢 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (罷)
[bà]
Bộ: 网 (罒,冈) - Võng
Số nét: 11
Hán Việt: BÃI
1. đình lại; ngừng; dừng; thôi. 停止。
欲罢不能
muốn thôi chẳng được
不肯罢手
không chịu ngừng tay
2. bãi; cách; cho thôi. 免去;解除。
罢官
cách chức
方
3. xong; hết; đoạn. 完;完了;完毕。
吃罢晚饭
ăn cơm tối xong
说罢,他就走了。
nói đoạn anh ta đi luôn
Từ ghép:
罢黜 ; 罢工 ; 罢官 ; 罢教 ; 罢课 ; 罢考 ; 罢了 ; 罢了 ; 罢论 ; 罢免 ; 罢免权 ; 罢市 ; 罢手 ; 罢休 ; 罢宴 ; 罢职
[bà]
Bộ: 网 (罒,冈) - Võng
Số nét: 11
Hán Việt: BÃI
1. đình lại; ngừng; dừng; thôi. 停止。
欲罢不能
muốn thôi chẳng được
不肯罢手
không chịu ngừng tay
2. bãi; cách; cho thôi. 免去;解除。
罢官
cách chức
方
3. xong; hết; đoạn. 完;完了;完毕。
吃罢晚饭
ăn cơm tối xong
说罢,他就走了。
nói đoạn anh ta đi luôn
Từ ghép:
罢黜 ; 罢工 ; 罢官 ; 罢教 ; 罢课 ; 罢考 ; 罢了 ; 罢了 ; 罢论 ; 罢免 ; 罢免权 ; 罢市 ; 罢手 ; 罢休 ; 罢宴 ; 罢职
Tự hình:

Pinyin: bai3;
Việt bính: baai2;
捭 bãi, phách
Nghĩa Trung Việt của từ 捭
(Động) Mở.§ Quỷ Cốc Tử 鬼谷子 có một bài sách gọi là bãi hạp thiên 捭闔篇 nghĩa là bài học về cách úp mở để đi du thuyết.
(Động) Hai tay đánh ra phía ngoài.
(Động) Tách, bửa ra, xẻ ra.
§ Thông phách 擘.
bới, như "bới móc" (gdhn)
Nghĩa của 捭 trong tiếng Trung hiện đại:
[bǎi]Bộ: 手 (扌,才) - Thủ
Số nét: 12
Hán Việt: BÀI
动
tách ra; tách. 分开。
捭阖
tách nhập
Từ ghép:
捭阖
Số nét: 12
Hán Việt: BÀI
动
tách ra; tách. 分开。
捭阖
tách nhập
Từ ghép:
捭阖
Chữ gần giống với 捭:
㧹, 㧺, 㧻, 㧼, 㧽, 㧾, 㧿, 㨀, 㨁, 㨂, 㨃, 㨄, 㨅, 㨆, 㨈, 捥, 捦, 捧, 捨, 捩, 捫, 捬, 捭, 据, 捯, 捰, 捱, 捲, 捴, 捵, 捶, 捷, 捹, 捺, 捻, 捼, 捽, 捿, 掀, 掁, 掂, 掃, 掄, 掅, 掆, 掇, 授, 掉, 掊, 掋, 掎, 掏, 掐, 掑, 排, 掖, 掗, 掘, 掙, 掛, 掜, 掞, 掟, 掠, 採, 探, 掤, 接, 掦, 控, 推, 掩, 措, 掫, 掬, 掭, 掮, 掯, 掳, 掴, 掷, 掸, 掹, 掺, 掻, 掼, 掽, 掠, 捻, 𢮏, 𢮑, 𢮖, 𢮩, 𢮪, 𢮫, 𢮬, 𢮭, 𢮵,Tự hình:

Biến thể phồn thể: 擺;
Pinyin: bai3;
Việt bính: baai2;
摆 bãi
bài, như "bài binh bố trận" (gdhn)
bẩy, như "đòn bẩy" (gdhn)
Pinyin: bai3;
Việt bính: baai2;
摆 bãi
Nghĩa Trung Việt của từ 摆
Giản thể của chữ 擺.bài, như "bài binh bố trận" (gdhn)
bẩy, như "đòn bẩy" (gdhn)
Nghĩa của 摆 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (擺,襬)
[bǎi]
Bộ: 手 (扌,才) - Thủ
Số nét: 14
Hán Việt: BÀI
1. xếp đặt; đặt; bày; bày biện; bố trí。安放;排列;陈列,列出来。
把东西摆好
sắp xếp xong mọi thứ
河边一字儿摆开十几条渔船
mười mấy chiếc tàu đánh cá dàn ngang thành chữ nhất ở bờ sông
摆在桌面上
bày trên mặt bàn
2. khoe, loè; ra oai。显示,炫耀。
摆威风
ra oai
3. vẫy; dao động; lắc lư; xua。摇动;摇摆。
大摇大摆。
lắc la lắc lư; khệnh khà khệnh khạng; vênh vênh váo váo
他向我直摆手。
anh cứ vẫy tay với tôi mãi
摆手
xua tay
4. con lắc; quả lắc đồng hồ; vật trang trí treo trên sợi dây mảnh, dao động qua lại. (Khi trường độ dao động hơi nhỏ và không thay đổi, thì chu kỳ dao động diễn ra đều đặn và lâu dài). 摇动的东西;悬挂在细线上能做往复运动的重锤的装置。 摆的长度不变且振幅不太大时,运动的周期恒等
钟摆
quả lắc đồng hồ
5. nói, trò chuyện; trình bày. 说,谈;陈述。
咱们来摆摆, 好吗?
chúng mình nói chuyện một tí, được không?
摆事实,讲道理
trình bày sự thật, nói chuyện phải trái
大家都把意见摆出来
mọi người trình bày ý kiến của mình đi
6. vạt áo (phần dưới cùng của áo, quần)。衣、裙的下边(也指这一部分的宽度)
下摆
vạt áo
前摆
vạt trước
7. ngày hội biểu diễn văn nghệ, trao đổi đồ dùng, mừng được mùa hoặc nghi thức lễ Phật của quần chúng ở các vùng của dân tộc Thái. 傣族地区佛教仪式或庆丰收、物资交流、文艺会演等群众性活动的集会。
Từ ghép:
摆布 ; 摆荡 ; 摆到桌面上 ; 摆动 ; 摆渡 ; 摆份儿 ; 摆格 ; 摆好 ; 摆划 ; 摆架势 ; 摆架子 ; 摆件 ; 摆款儿 ; 摆阔 ; 摆擂台 ; 摆列 ; 摆龙门阵 ; 摆轮 ; 摆门面 ; 摆迷魂阵 ; 摆明 ; 摆弄 ; 摆排场 ; 摆平 ; 摆谱儿 ; 摆门面 ; 摆设 ; 摆设 ; 摆手 ; 摆摊子 ; 摆尾摇头 ; 摆脱 ; 摆威风 ; 摆样子 ; 摆站 ; 摆治 ; 摆钟 ; 摆轴 ; 摆桌 ; 摆子
[bǎi]
Bộ: 手 (扌,才) - Thủ
Số nét: 14
Hán Việt: BÀI
1. xếp đặt; đặt; bày; bày biện; bố trí。安放;排列;陈列,列出来。
把东西摆好
sắp xếp xong mọi thứ
河边一字儿摆开十几条渔船
mười mấy chiếc tàu đánh cá dàn ngang thành chữ nhất ở bờ sông
摆在桌面上
bày trên mặt bàn
2. khoe, loè; ra oai。显示,炫耀。
摆威风
ra oai
3. vẫy; dao động; lắc lư; xua。摇动;摇摆。
大摇大摆。
lắc la lắc lư; khệnh khà khệnh khạng; vênh vênh váo váo
他向我直摆手。
anh cứ vẫy tay với tôi mãi
摆手
xua tay
4. con lắc; quả lắc đồng hồ; vật trang trí treo trên sợi dây mảnh, dao động qua lại. (Khi trường độ dao động hơi nhỏ và không thay đổi, thì chu kỳ dao động diễn ra đều đặn và lâu dài). 摇动的东西;悬挂在细线上能做往复运动的重锤的装置。 摆的长度不变且振幅不太大时,运动的周期恒等
钟摆
quả lắc đồng hồ
5. nói, trò chuyện; trình bày. 说,谈;陈述。
咱们来摆摆, 好吗?
chúng mình nói chuyện một tí, được không?
摆事实,讲道理
trình bày sự thật, nói chuyện phải trái
大家都把意见摆出来
mọi người trình bày ý kiến của mình đi
6. vạt áo (phần dưới cùng của áo, quần)。衣、裙的下边(也指这一部分的宽度)
下摆
vạt áo
前摆
vạt trước
7. ngày hội biểu diễn văn nghệ, trao đổi đồ dùng, mừng được mùa hoặc nghi thức lễ Phật của quần chúng ở các vùng của dân tộc Thái. 傣族地区佛教仪式或庆丰收、物资交流、文艺会演等群众性活动的集会。
Từ ghép:
摆布 ; 摆荡 ; 摆到桌面上 ; 摆动 ; 摆渡 ; 摆份儿 ; 摆格 ; 摆好 ; 摆划 ; 摆架势 ; 摆架子 ; 摆件 ; 摆款儿 ; 摆阔 ; 摆擂台 ; 摆列 ; 摆龙门阵 ; 摆轮 ; 摆门面 ; 摆迷魂阵 ; 摆明 ; 摆弄 ; 摆排场 ; 摆平 ; 摆谱儿 ; 摆门面 ; 摆设 ; 摆设 ; 摆手 ; 摆摊子 ; 摆尾摇头 ; 摆脱 ; 摆威风 ; 摆样子 ; 摆站 ; 摆治 ; 摆钟 ; 摆轴 ; 摆桌 ; 摆子
Chữ gần giống với 摆:
㨙, 㨚, 㨛, 㨜, 㨝, 㨞, 㨟, 㨠, 㨡, 㨢, 㨤, 㨥, 㨦, 㨧, 㨨, 㨩, 㨪, 㨫, 搆, 搇, 搈, 搉, 搊, 搋, 搌, 損, 搎, 搏, 搐, 搒, 搕, 搖, 搗, 搘, 搙, 搛, 搝, 搞, 搠, 搡, 搢, 搣, 搤, 搦, 搧, 搨, 搩, 搪, 搬, 搮, 搯, 搲, 搳, 搵, 搶, 搷, 携, 搾, 摀, 摁, 摂, 摃, 摄, 摅, 摆, 摇, 摈, 摊, 𢱟, 𢱢, 𢱨, 𢱸, 𢲈, 𢲔, 𢲛, 𢲜, 𢲝, 𢲞, 𢲟, 𢲠, 𢲡, 𢲢, 𢲣, 𢲤, 𢲥, 𢲦, 𢲧, 𢲨, 𢲩, 𢲪, 𢲫, 𢲬, 𢲭, 𢲮, 𢲯, 𢲱, 𢲲,Tự hình:

Biến thể giản thể: 罢;
Pinyin: ba4, ba5, bai3, pi2, pi4, bi3;
Việt bính: baa6 pei4
1. [報罷] báo bãi 2. [罷兵] bãi binh 3. [罷工] bãi công 4. [罷休] bãi hưu 5. [罷課] bãi khóa 6. [罷免] bãi miễn 7. [罷官] bãi quan 8. [罷市] bãi thị 9. [罷黜] bãi truất;
罷 bãi, bì
◎Như: bãi công 罷工 thôi không làm việc nữa, bãi thị 罷市 bỏ không họp chợ nữa, dục bãi bất năng 欲罷不能 muốn thôi mà không được.
(Động) Cách, bỏ, phế trừ.
◎Như: bãi miễn 罷免 cho thôi, bãi quan 罷官 cách chức quan.
(Động) Hết, chấm dứt.
◇Khuất Nguyên 屈原: Thì ái ái tương bãi hề, kết u lan nhi diên trữ 時曖曖將罷兮, 結幽蘭而延佇 (Li Tao 離騷) Ngày u ám sẩm tối (sắp hết) hề, kết hoa lan u nhã mà tần ngần (đứng lâu).
(Phó) Xong, rồi.
◎Như: chiến bãi 戰罷 đánh xong, trang bãi 粧罷 trang sức xong.
(Thán) Thôi, nhé, ...
§ Cũng như ba 吧.
◇Thủy hử truyện 水滸傳: Ngã môn hồi thành lí khứ bãi 我們回城裏去罷 (Đệ thập hồi) Chúng ta về thành đi thôi!Một âm là bì.
(Tính) Mỏi mệt.
§ Thông bì 疲.
◇Sử Kí 史記: Hạng Vương binh bì thực tuyệt 項王兵罷食絕 (Hạng Vũ bổn kỉ 項羽本紀) Quân Hạng Vương mệt mỏi, lương thực cạn.
bãi, như "bãi binh; bãi công" (vhn)
bảy, như "bảy mươi" (gdhn)
bời, như "chơi bời; tơi bời" (gdhn)
bởi, như "bởi vì" (gdhn)
Pinyin: ba4, ba5, bai3, pi2, pi4, bi3;
Việt bính: baa6 pei4
1. [報罷] báo bãi 2. [罷兵] bãi binh 3. [罷工] bãi công 4. [罷休] bãi hưu 5. [罷課] bãi khóa 6. [罷免] bãi miễn 7. [罷官] bãi quan 8. [罷市] bãi thị 9. [罷黜] bãi truất;
罷 bãi, bì
Nghĩa Trung Việt của từ 罷
(Động) Nghỉ, thôi.◎Như: bãi công 罷工 thôi không làm việc nữa, bãi thị 罷市 bỏ không họp chợ nữa, dục bãi bất năng 欲罷不能 muốn thôi mà không được.
(Động) Cách, bỏ, phế trừ.
◎Như: bãi miễn 罷免 cho thôi, bãi quan 罷官 cách chức quan.
(Động) Hết, chấm dứt.
◇Khuất Nguyên 屈原: Thì ái ái tương bãi hề, kết u lan nhi diên trữ 時曖曖將罷兮, 結幽蘭而延佇 (Li Tao 離騷) Ngày u ám sẩm tối (sắp hết) hề, kết hoa lan u nhã mà tần ngần (đứng lâu).
(Phó) Xong, rồi.
◎Như: chiến bãi 戰罷 đánh xong, trang bãi 粧罷 trang sức xong.
(Thán) Thôi, nhé, ...
§ Cũng như ba 吧.
◇Thủy hử truyện 水滸傳: Ngã môn hồi thành lí khứ bãi 我們回城裏去罷 (Đệ thập hồi) Chúng ta về thành đi thôi!Một âm là bì.
(Tính) Mỏi mệt.
§ Thông bì 疲.
◇Sử Kí 史記: Hạng Vương binh bì thực tuyệt 項王兵罷食絕 (Hạng Vũ bổn kỉ 項羽本紀) Quân Hạng Vương mệt mỏi, lương thực cạn.
bãi, như "bãi binh; bãi công" (vhn)
bảy, như "bảy mươi" (gdhn)
bời, như "chơi bời; tơi bời" (gdhn)
bởi, như "bởi vì" (gdhn)
Dị thể chữ 罷
罢,
Tự hình:

Biến thể giản thể: 摆;
Pinyin: bai3;
Việt bính: baai2
1. [擺弄] bãi lộng 2. [擺脫] bãi thoát;
擺 bãi
(Động) Bày, sắp đặt.
◎Như: bãi bố 擺布 sắp đặt.
◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: Bãi liễu kỉ tịch tân tửu giai hào 擺了幾席新酒佳肴 (Đệ lục thập tam hồi) Bày tiệc mấy mâm rượu mới, món ngon.
(Động) Lay, lắc, dao động.
◎Như: bãi thủ 擺首 lắc đầu, bãi thủ 擺手 xua tay.
◇Đỗ Mục 杜牧: Như kim phong bãi hoa lang tạ, Lục diệp thành âm tử mãn chi 如今風擺花狼籍, 綠葉成陰子滿枝 (Thán hoa 歎花) Như nay gió lay hoa rụng ngổn ngang, Lá xanh thành bóng rợp, trái đầy cành.
(Động) Lên mặt, vênh mặt.
◎Như: bãi giá tử 擺架子 làm bộ, ra vẻ, bãi kiểm sắc 擺臉色 vênh mặt.
(Động) Hãm hại.
◇Nho lâm ngoại sử 儒林外史: Hựu dụng độc dược bãi tử liễu 又用毒藥擺死了 (Đệ tứ hồi) Lại dùng thuốc độc hãm hại đến chết.
(Danh) Quả lắc.
◎Như: chung bãi 鐘擺 quả lắc đồng hồ.
bẫy (vhn)
bài, như "bài binh bố trận" (gdhn)
Pinyin: bai3;
Việt bính: baai2
1. [擺弄] bãi lộng 2. [擺脫] bãi thoát;
擺 bãi
Nghĩa Trung Việt của từ 擺
(Động) Mở ra, vạch ra.(Động) Bày, sắp đặt.
◎Như: bãi bố 擺布 sắp đặt.
◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: Bãi liễu kỉ tịch tân tửu giai hào 擺了幾席新酒佳肴 (Đệ lục thập tam hồi) Bày tiệc mấy mâm rượu mới, món ngon.
(Động) Lay, lắc, dao động.
◎Như: bãi thủ 擺首 lắc đầu, bãi thủ 擺手 xua tay.
◇Đỗ Mục 杜牧: Như kim phong bãi hoa lang tạ, Lục diệp thành âm tử mãn chi 如今風擺花狼籍, 綠葉成陰子滿枝 (Thán hoa 歎花) Như nay gió lay hoa rụng ngổn ngang, Lá xanh thành bóng rợp, trái đầy cành.
(Động) Lên mặt, vênh mặt.
◎Như: bãi giá tử 擺架子 làm bộ, ra vẻ, bãi kiểm sắc 擺臉色 vênh mặt.
(Động) Hãm hại.
◇Nho lâm ngoại sử 儒林外史: Hựu dụng độc dược bãi tử liễu 又用毒藥擺死了 (Đệ tứ hồi) Lại dùng thuốc độc hãm hại đến chết.
(Danh) Quả lắc.
◎Như: chung bãi 鐘擺 quả lắc đồng hồ.
bẫy (vhn)
bài, như "bài binh bố trận" (gdhn)
Nghĩa của 擺 trong tiếng Trung hiện đại:
[bǎi]Bộ: 衤- Y
Số nét: 20
Hán Việt:
xem "摆"。见"摆"。
Số nét: 20
Hán Việt:
xem "摆"。见"摆"。
Chữ gần giống với 擺:
㩠, 㩡, 㩢, 㩣, 㩤, 㩥, 㩦, 㩧, 㩨, 㩩, 㩪, 㩫, 擥, 擵, 擷, 擸, 擺, 擻, 擼, 擽, 擾, 攂, 攄, 攅, 攆, 𢷹, 𢸚, 𢸛, 𢸜, 𢸝, 𢸞, 𢸟, 𢸠, 𢸡, 𢸢,Dị thể chữ 擺
摆,
Tự hình:

Biến thể giản thể: 䙓;
Pinyin: bai3;
Việt bính: baai2;
襬 bi, bãi
§ Là một tên khác của quần tử 裙子.Một âm là bãi.
(Danh) Phần viền dưới của quần hoặc áo khoác dài.
bài, như "bài binh bố trận" (gdhn)
Pinyin: bai3;
Việt bính: baai2;
襬 bi, bãi
Nghĩa Trung Việt của từ 襬
(Danh) Xiêm, váy.§ Là một tên khác của quần tử 裙子.Một âm là bãi.
(Danh) Phần viền dưới của quần hoặc áo khoác dài.
bài, như "bài binh bố trận" (gdhn)
Tự hình:

Dịch bãi sang tiếng Trung hiện đại:
罢 《 免去; 解除。》罢黜 《贬低并排斥。》场; 场儿 《适应某种需要的比较大的地方。》
bãi bóng; sân bóng
球场。
场子 《适应某种需要的比较大的地方。》
bãi trống.
空场子。
坝; 坝子 《西南地区称平地或平原。》
泡; 脬 《量词, 用于屎和尿。》
片 《用于地面和水面等。》
một bãi cỏ.
一片草地。
坪 《平地(原指山区或黄土高原上的, 多用作地名)。》
bãi cỏ.
草坪。
滩 《河、海、湖边水深时淹没、水浅时露出的地方, 泛指河、海、湖边比岸低的地方。》
滩地 《河滩、湖滩、海滩上较平坦的地方。》
洲 《河流中由沙石、泥土淤积而成的陆地。》
渚 《水中间的小块陆地。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: bãi
| bãi | 𪤄: | bãi cát |
| bãi | 𡓁: | bãi cát |
| bãi | 𣺽: | bãi cát |
| bãi | 罢: | bãi binh; bãi công |
| bãi | 罷: | bãi binh; bãi công |

Tìm hình ảnh cho: bãi Tìm thêm nội dung cho: bãi
