Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 准时 trong tiếng Trung hiện đại:
[zhǔnshí] đúng giờ。按规定的时间。
准时出席
dự họp đúng giờ.
列车准时到达。
đoàn tàu đến đúng giờ.
我们的飞机准时到达。
Máy bay của chúng ta đã đến đúng giờ.
准时出席
dự họp đúng giờ.
列车准时到达。
đoàn tàu đến đúng giờ.
我们的飞机准时到达。
Máy bay của chúng ta đã đến đúng giờ.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 准
| chuẩn | 准: | tiêu chuẩn; chuẩn bị; chuẩn mực |
| chõn | 准: | nơi chốn |
| chỏn | 准: | |
| chốn | 准: | nơi chốn |
| chổn | 准: | lổn chổn (lộn xộn, ngổn ngang) |
| chủn | 准: | ngắn chun chủn |
| trốn | 准: | trốn thoát |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 时
| thì | 时: | thì giờ |
| thời | 时: | thời tiết |

Tìm hình ảnh cho: 准时 Tìm thêm nội dung cho: 准时
