Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
ngưng trệ
Ngừng lại, không tiến được.
◇Giang Yêm 江淹:
Chu ngưng trệ ư thủy tân, Xa uy trì ư san trắc
舟凝滯於水濱, 車逶遲於山側 (Biệt phú 別賦) Thuyền đình trệ nơi bến sông, Xe chậm trễ ở bên núi.
Nghĩa của 凝滞 trong tiếng Trung hiện đại:
[níngzhì] ngưng trệ; đình đốn; đờ đẫn; đình trệ。停止流动;不灵活。
两颗凝滞的眼珠出神地望着窗外。
hai con mắt đờ đẫn nhìn ra ngoài cửa sổ.
两颗凝滞的眼珠出神地望着窗外。
hai con mắt đờ đẫn nhìn ra ngoài cửa sổ.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 凝
| ngưng | 凝: | ngưng đọng |
| ngừng | 凝: | ngập ngừng; ngừng chảy |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 滯
| chề | 滯: | ê chề; chàn chề |
| dải | 滯: | dải ngân hà |
| sệ | 滯: | sệ xuống |
| trẹ | 滯: | trọ trẹ |
| trề | 滯: | tràn trề |
| trễ | 滯: | trễ nải |
| trệ | 滯: | trì trệ |
| xê | 滯: | |
| xễ | 滯: | vú xễ (sa xuống thấp) |
| xệ | 滯: | |
| đái | 滯: | đẻ đái; đi đái |
| đáy | 滯: | đáy bể, đáy giếng |

Tìm hình ảnh cho: 凝滯 Tìm thêm nội dung cho: 凝滯
