Chữ 逶 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 逶, chiết tự chữ UY, UỶ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 逶:

逶 uy

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 逶

Chiết tự chữ uy, uỷ bao gồm chữ 辵 委 hoặc 辶 委 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 逶 cấu thành từ 2 chữ: 辵, 委
  • sước, xích, xước
  • uy, uế, uỷ, ủy
  • 2. 逶 cấu thành từ 2 chữ: 辶, 委
  • sước, xích, xước
  • uy, uế, uỷ, ủy
  • uy [uy]

    U+9036, tổng 11 nét, bộ Sước 辶
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: wei1;
    Việt bính: wai1;

    uy

    Nghĩa Trung Việt của từ 逶

    (Tính) Uy dĩ uốn khúc, quanh co, ngoằn ngoèo.
    ◇Hàn Dũ : Quảng Châu vạn lí đồ, San trùng giang uy dĩ , (Tống Lí Cao ) Quảng Châu đường muôn dặm, Núi chập chùng sông quanh co.

    (Tính)
    Uy trì chậm chạp, đình trệ.
    ◇Giang Yêm : Chu ngưng trệ ư thủy tân, xa uy trì ư san trắc , (Biệt phú ) Thuyền ngưng trệ nơi bến sông, Xe chậm trễ ở bên núi.

    (Tính)
    ) Uy tùy : (1) Xa xôi, diệu vợi.
    ◇Vương Dật : Vọng cựu bang hề lộ uy tùy, ưu tâm tiễu hề chí cần cù , (Cửu tư ) Vời trông nước cũ hề đường xa diệu vợi, lòng buồn lo hề chí cần cù. (2) Dáng đắc ý.
    uỷ, như "uỷ di (đường quanh co)" (gdhn)

    Nghĩa của 逶 trong tiếng Trung hiện đại:

    [wēi]Bộ: 辵 (辶) - Sước
    Số nét: 15
    Hán Việt: UY
    uốn lượn; quanh co; uốn khúc; uốn quanh (đường đi, dãy núi, dòng sông)。逶迤。
    Từ ghép:
    逶迤

    Chữ gần giống với 逶:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , 𨔈, 𨔉, 𨔊, 𨔌, 𨔍,

    Chữ gần giống 逶

    , 迿, , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 逶 Tự hình chữ 逶 Tự hình chữ 逶 Tự hình chữ 逶

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 逶

    ủy:uỷ di (đường quanh co)
    逶 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 逶 Tìm thêm nội dung cho: 逶