Cao su chống va đập cửa

Chữ 遲 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 遲, chiết tự chữ CHÀY, CHẦY, CHỀ, RÌ, TRÌ, TRÌA, TRÍ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 遲:

遲 trì, trí

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 遲

Chiết tự chữ chày, chầy, chề, rì, trì, trìa, trí bao gồm chữ 辵 犀 hoặc 辶 犀 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 遲 cấu thành từ 2 chữ: 辵, 犀
  • sước, xích, xước
  • tây, tê
  • 2. 遲 cấu thành từ 2 chữ: 辶, 犀
  • sước, xích, xước
  • tây, tê
  • trì, trí [trì, trí]

    U+9072, tổng 15 nét, bộ Sước 辶
    phồn thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: chi2, zhi4, xi1, zhi2;
    Việt bính: ci4
    1. [差遲] sai trì;

    trì, trí

    Nghĩa Trung Việt của từ 遲

    (Tính) Chậm, thong thả, chậm chạp.
    ◇Trần Nhân Tông
    : Dương liễu hoa thâm điểu ngữ trì (Xuân cảnh ) Hoa dương liễu rậm rạp, tiếng chim hót chậm rãi.

    (Tính)
    Chậm lụt, không mẫn tiệp.
    ◎Như: trì độn chậm lụt, ngu muội.

    (Phó)
    Muộn, trễ.
    ◇Tây du kí 西: Tảo khởi trì miên bất tự do (Đệ nhất hồi) Dậy sớm ngủ trễ, chẳng tự do.

    (Động)
    Do dự, không quyết.
    ◎Như: trì nghi bất quyết chần chờ không quyết định.
    ◇Bạch Cư Dị : Tầm thanh ám vấn đàn giả thùy, Tì bà thanh đình dục ngữ trì , (Tì bà hành ) Tìm theo tiếng đàn, thầm hỏi ai là người gẩy, Tiếng tì bà ngừng lại, định nói (nhưng lại) ngần ngừ.

    (Danh)
    Họ Trì.Một âm là trí.

    (Động)
    Đợi, mong chờ, kì vọng.
    ◎Như: trí quân vị chí đợi anh chưa đến, trí minh đợi sáng, trời sắp sáng.
    ◇Tạ Linh Vận : Đăng lâu vị thùy tư? Lâm giang trí lai khách ? (Nam lâu trung vọng sở trí khách ) Lên lầu vì ai nhớ? Ra sông mong khách đến.

    (Phó)
    Vừa, kịp, đến lúc.
    ◇Hán Thư : Trí đế hoàn, Triệu vương tử , (Cao Tổ Lã Hoàng Hậu truyện ) Kịp khi vua quay về, Triệu vương đã chết.

    trì, như "trì hoãn" (vhn)
    chầy, như "chẳng chóng thì chầy; bấy chầy (bao lâu nay)" (btcn)
    rì, như "chậm rì rì" (btcn)
    trìa, như "trật trìa" (btcn)
    chày, như "chày kíp (chậm), chày ngày (lâu)" (gdhn)
    chề, như "ê chề; chàn chề" (gdhn)

    Nghĩa của 遲 trong tiếng Trung hiện đại:

    [chí]Bộ: 辶- Sước
    Số nét: 13
    Hán Việt:
    xem "迟"。古同"迟"。

    Chữ gần giống với 遲:

    , , , , , , , , , , 𨖼, 𨗊, 𨗛, 𨗜,

    Dị thể chữ 遲

    , ,

    Chữ gần giống 遲

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 遲 Tự hình chữ 遲 Tự hình chữ 遲 Tự hình chữ 遲

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 遲

    chày:chày kíp (chậm), chày ngày (lâu)
    chầy:chẳng chóng thì chầy; bấy chầy (bao lâu nay)
    chề:ê chề; chàn chề
    :chậm rì rì
    trì:trì hoãn
    trìa:trật trìa
    遲 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 遲 Tìm thêm nội dung cho: 遲