Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 戏装 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 戏装:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 戏装 trong tiếng Trung hiện đại:

[xìzhuāng] trang phục diễn trò; trang phục đóng kịch。 戏曲演员表演时所穿戴的衣服和靴、帽等。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 戏

:hí hoáy; hú hí
:hô (tiếng than)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 装

trang:quân trang, trang sức
戏装 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 戏装 Tìm thêm nội dung cho: 戏装