Cao su chống va đập cửa

Từ: 凡民 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 凡民:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

phàm dân
Người thường, thường nhân.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 凡

phàm:phàm là; phàm ăn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 民

dân:người dân, nông dân, công dân; dân tộc
rân:dạ rân
凡民 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 凡民 Tìm thêm nội dung cho: 凡民