Chữ 氚 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 氚, chiết tự chữ XUYÊN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 氚:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 氚

Chiết tự chữ xuyên bao gồm chữ 气 川 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

氚 cấu thành từ 2 chữ: 气, 川
  • khí, khất
  • xiên, xuyên
  • []

    U+6C1A, tổng 7 nét, bộ Khí 气
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: chuan1;
    Việt bính: cyun1;


    Nghĩa Trung Việt của từ 氚


    xuyên, như "xuyên (khí có kí hiệu hoá học H3)" (gdhn)

    Nghĩa của 氚 trong tiếng Trung hiện đại:

    [chuán]Bộ: 气 - Khí
    Số nét: 7
    Hán Việt: XUYÊN
    tritium; tri-ti-um; kí hiệu: T (đồng vị phóng xạ của Hydro, có khối lượng gấp ba lần Hydro bình thường)。氢的同位素之一,符号T(tritium),有放射性,半衰期为12.46年。原子核有一个质子、两个中子。应用于热核反应。旧称超重 氢。

    Chữ gần giống với 氚:

    , ,

    Chữ gần giống 氚

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 氚 Tự hình chữ 氚 Tự hình chữ 氚 Tự hình chữ 氚

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 氚

    xuyên:xuyên (khí có kí hiệu hoá học H3)
    氚 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 氚 Tìm thêm nội dung cho: 氚