Từ: 出群 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 出群:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

xuất quần
Trác việt xuất chúng.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 出

xuất:xuất ngục, xuất xưởng; xuất chúng, sản xuất
xọt: 
xốt: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 群

bầy: 
còn:còn trẻ, còn tiền; ném còn
cơn: 
quần:hợp quần
quằn:quằn quại
出群 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 出群 Tìm thêm nội dung cho: 出群