Từ: 顺理成章 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 顺理成章:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 顺理成章 trong tiếng Trung hiện đại:

[shùnlǐchéngzhāng] rõ ràng; rành mạch; hợp lô-gích; hợp lẽ。形容写文章或做事条理清楚。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 顺

thuận:thuận lòng; thuận lợi; thuận tiện; hoà thuận

Nghĩa chữ nôm của chữ: 理

:lí lẽ; quản lí
:lý lẽ
lẽ:lẽ phải
nhẽ: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 成

thành:thành công
thình:thình lình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 章

chương:văn chương; hiến chương; huy chương
trương: 
顺理成章 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 顺理成章 Tìm thêm nội dung cho: 顺理成章