Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 顺理成章 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 顺理成章:
Nghĩa của 顺理成章 trong tiếng Trung hiện đại:
[shùnlǐchéngzhāng] rõ ràng; rành mạch; hợp lô-gích; hợp lẽ。形容写文章或做事条理清楚。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 顺
| thuận | 顺: | thuận lòng; thuận lợi; thuận tiện; hoà thuận |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 理
| lí | 理: | lí lẽ; quản lí |
| lý | 理: | lý lẽ |
| lẽ | 理: | lẽ phải |
| nhẽ | 理: |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 成
| thành | 成: | thành công |
| thình | 成: | thình lình |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 章
| chương | 章: | văn chương; hiến chương; huy chương |
| trương | 章: |

Tìm hình ảnh cho: 顺理成章 Tìm thêm nội dung cho: 顺理成章
