Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: người dẫn đường có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ người dẫn đường:

Đây là các chữ cấu thành từ này: ngườidẫnđường

Dịch người dẫn đường sang tiếng Trung hiện đại:

带路人 《引路的人, 比喻在各项事业中引导大家前进的人。》
前导 《在前面引路的人。》
先导 《 引路者; 向导。》
先驱 《先驱者。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: người

người𠊛:người ta
người𠊚:người ta
người𫴮:người ta

Nghĩa chữ nôm của chữ: dẫn

dẫn:dẫn (bước dài (bộ gốc 2 nét))
dẫn:dẫn dắt, hướng dẫn; dẫn chứng, trích dẫn
dẫn: 
dẫn󰎽: 
dẫn: 
dẫn:khâu dẫn (giun đất)

Nghĩa chữ nôm của chữ: đường

đường:đường (tên họ); đường đột
đường:đường bệ, đường hoàng, đường đường; từ đường
đường:đường sá
đường:đường phong (che chắn); đường trương (tránh chủ nợ)
đường:cây hải đường
đường: 
đường:đường tâm đản (chiên trứng mà để lòng đỏ mềm)
đường:ngọt như đường
đường:hung đường (lồng ngực)
đường:đường lang (bọ ngựa)
đường:ngọt như đường
đường:đường sang (máy khoan), đường khổng (lỗ khoan)
đường:đường sang (máy khoan), đường khổng (lỗ khoan)
đường:đường (kẹo bằng mậm cây)
đường:đường (kẹo bằng mậm cây)
người dẫn đường tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: người dẫn đường Tìm thêm nội dung cho: người dẫn đường