Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 出脱 trong tiếng Trung hiện đại:
[chūtuō] 1. bán ra; tung hàng。货物卖出。
2. xinh ra; đẹp ra。出落。
这孩子的模样出脱得更好看了。
đứa bé này càng đẹp ra.
3. xoá; thoát (tội danh)。开脱(罪名)。
在旧社会只要有钱,天大的罪名也能出脱。
trong xã hội cũ, chỉ cần có tiền thì tội có tày trời đến mấy cũng có thể được xoá sạch.
2. xinh ra; đẹp ra。出落。
这孩子的模样出脱得更好看了。
đứa bé này càng đẹp ra.
3. xoá; thoát (tội danh)。开脱(罪名)。
在旧社会只要有钱,天大的罪名也能出脱。
trong xã hội cũ, chỉ cần có tiền thì tội có tày trời đến mấy cũng có thể được xoá sạch.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 出
| xuất | 出: | xuất ngục, xuất xưởng; xuất chúng, sản xuất |
| xọt | 出: | |
| xốt | 出: |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 脱
| thoát | 脱: | thoát khỏi |
| thoạt | 脱: | thoạt tiên |
| thoắt | 脱: | thoăn thoắt |
| xoát | 脱: | xuýt xoát |
| xoắt | 脱: |

Tìm hình ảnh cho: 出脱 Tìm thêm nội dung cho: 出脱
