Cao su chống va đập cửa

Từ: 出脱 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 出脱:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 出脱 trong tiếng Trung hiện đại:

[chūtuō] 1. bán ra; tung hàng。货物卖出。
2. xinh ra; đẹp ra。出落。
这孩子的模样出脱得更好看了。
đứa bé này càng đẹp ra.
3. xoá; thoát (tội danh)。开脱(罪名)。
在旧社会只要有钱,天大的罪名也能出脱。
trong xã hội cũ, chỉ cần có tiền thì tội có tày trời đến mấy cũng có thể được xoá sạch.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 出

xuất:xuất ngục, xuất xưởng; xuất chúng, sản xuất
xọt: 
xốt: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 脱

thoát:thoát khỏi
thoạt:thoạt tiên
thoắt:thoăn thoắt
xoát:xuýt xoát
xoắt: 
出脱 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 出脱 Tìm thêm nội dung cho: 出脱