Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 刀光剑影 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 刀光剑影:
Nghĩa của 刀光剑影 trong tiếng Trung hiện đại:
[dāoguāngjiànyǐng] cảnh tàn sát khốc liệt。形容激烈的厮杀、搏斗或杀气腾腾的气势。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 刀
| dao | 刀: | con dao, lưỡi dao |
| đao | 刀: | binh đao, đại đao, đao kiếm |
| đeo | 刀: | đeo đẳng; đeo đuổi; đeo kiếm; đeo sầu |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 光
| cuông | 光: | bộ cuông gánh (bộ quang gánh) |
| quang | 光: | quang đãng |
| quàng | 光: | quàng xiên |
| quăng | 光: | quăng ném |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 剑
| kiếm | 剑: | thanh kiếm; kiếm hiệp |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 影
| ảnh | 影: | hình ảnh |

Tìm hình ảnh cho: 刀光剑影 Tìm thêm nội dung cho: 刀光剑影
