Từ: 刀口 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 刀口:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 刀口 trong tiếng Trung hiện đại:

[dāokǒu] 1. lưỡi dao。刀上用来切削的一边。
刀口锋利
lưỡi dao sắc bén
2. chỗ được việc nhất; nơi có thể phát huy hiệu quả tốt nhất。比喻最能发挥作用的地方。
钱要花在刀口上。
tiền phải được dùng vào nơi hiệu quả nhất.
把力量用在刀口上。
dùng sức lực để phát huy ở những nơi đạt hiệu quả nhất.
3. mở rộng vết thương; vết thương; vết mổ。动手术或受刀伤时拉开的口子。
刀口尚未愈合。
vết mổ vẫn chưa liền lại

Nghĩa chữ nôm của chữ: 刀

dao:con dao, lưỡi dao
đao:binh đao, đại đao, đao kiếm
đeo:đeo đẳng; đeo đuổi; đeo kiếm; đeo sầu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 口

khầu: 
khẩu:khẩu hiệu, khẩu khí, ứng khẩu; nhập khẩu
刀口 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 刀口 Tìm thêm nội dung cho: 刀口