Từ: 刁难 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 刁难:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 刁难 trong tiếng Trung hiện đại:

[diāonàn] làm khó dễ; hoạnh hoẹ; gây khó khăn。故意使人为难。
百般刁难
làm khó dễ trăm điều.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 刁

đeo:đeo đẳng; đeo đuổi; đeo kiếm; đeo sầu
điêu:điêu toa, nói điêu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 难

nan:gian nan
nàn:phàn nàn
nạn:tị nạn, nạn nhân, tai nạn
刁难 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 刁难 Tìm thêm nội dung cho: 刁难