Từ: 分册 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 分册:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 分册 trong tiếng Trung hiện đại:

[fēncè] tập (một bộ sách chia thành nhiều tập)。一部篇幅较大的书,按内容分成若干本,每一本叫一个分册。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 分

phân:phân vân
phơn:phơn phớt
phần:một phần
phận:phận mình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 册

sách:sách vở
分册 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 分册 Tìm thêm nội dung cho: 分册