Từ: 分寸 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 分寸:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 分寸 trong tiếng Trung hiện đại:

[fēn·cun] đúng mực; có chừng có mực。说话或做事的适当限度。
有分寸
có chừng mực
没分寸
không chừng mực
注意说话的分寸
chú ý ăn nói có chừng có mực.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 分

phân:phân vân
phơn:phơn phớt
phần:một phần
phận:phận mình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 寸

dón:dón bước; dón tay làm phúc
són:són đái
thuỗn:thuỗn mặt
thốn:thốn (tấc: đơn vị đo; khiêm tốn)
xốn:xốn xang
分寸 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 分寸 Tìm thêm nội dung cho: 分寸