Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 分清 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 分清:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 分清 trong tiếng Trung hiện đại:

[fēnqīng] phân rõ; rõ。分辨清楚。
分清是非
phân rõ phải trái
分清是非 一片汪洋,分不清哪是天哪是水。 分清是非
một vùng trời nước mênh mông, không biết rõ đâu là trời đâu là nước.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 分

phân:phân vân
phơn:phơn phớt
phần:một phần
phận:phận mình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 清

thanh:thanh vắng
thinh:lặng thinh
thênh:rộng thênh thênh
thình:thình lình
thảnh:thảnh thơi
分清 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 分清 Tìm thêm nội dung cho: 分清