Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 分野 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 分野:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 分野 trong tiếng Trung hiện đại:

[fēnyě] giới hạn; ranh giới。划分的范围;界限1.。
政治分野
giới hạn chính trị
思想分野
giới hạn tư tưởng.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 分

phân:phân vân
phơn:phơn phớt
phần:một phần
phận:phận mình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 野

:dã man; thôn dã; dã sử; dã thú
分野 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 分野 Tìm thêm nội dung cho: 分野