Từ: 分际 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 分际:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 分际 trong tiếng Trung hiện đại:

[fènjì] 1. chừng mực; giới hạn thích hợp。合适的界限;分寸。
说话做事严守分际。
lời nói và việc làm phải chừng mực.
2. nông nỗi; tình cảnh。地步。
想不到他竟胡涂到这个分际。
không ngờ anh ấy lại đến nông nỗi này.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 分

phân:phân vân
phơn:phơn phớt
phần:một phần
phận:phận mình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 际

tế:tế (mép cạnh, bên trong); quốc tế
分际 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 分际 Tìm thêm nội dung cho: 分际