Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 分际 trong tiếng Trung hiện đại:
[fènjì] 1. chừng mực; giới hạn thích hợp。合适的界限;分寸。
说话做事严守分际。
lời nói và việc làm phải chừng mực.
2. nông nỗi; tình cảnh。地步。
想不到他竟胡涂到这个分际。
không ngờ anh ấy lại đến nông nỗi này.
说话做事严守分际。
lời nói và việc làm phải chừng mực.
2. nông nỗi; tình cảnh。地步。
想不到他竟胡涂到这个分际。
không ngờ anh ấy lại đến nông nỗi này.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 分
| phân | 分: | phân vân |
| phơn | 分: | phơn phớt |
| phần | 分: | một phần |
| phận | 分: | phận mình |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 际
| tế | 际: | tế (mép cạnh, bên trong); quốc tế |

Tìm hình ảnh cho: 分际 Tìm thêm nội dung cho: 分际
