Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 分馏 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 分馏:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 分馏 trong tiếng Trung hiện đại:

[fēnliú] lọc; cất phân đoạn (dầu, khí đốt)。液体中含有几种挥发性不同的物质时,蒸馏液体,使它所含的成分互相分离。
分馏石油可以得到汽油、煤油等。
lọc dầu có thể thu được xăng và dầu hoả.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 分

phân:phân vân
phơn:phơn phớt
phần:một phần
phận:phận mình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 馏

lưu:lưu (cất nước rượu, hấp nóng)
分馏 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 分馏 Tìm thêm nội dung cho: 分馏