Từ: 切用 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 切用:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

thiết dụng
Cần thiết, rất cần dùng.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 切

siết:siết chặt
thiếc:thùng thiếc
thiết:thiết tha
thướt:thướt tha; lướt thướt

Nghĩa chữ nôm của chữ: 用

dùng:dùng cơm (uống trà)đồ dùng; dùng trà
dộng:dộng cửa (đạp mạnh)
dụng:sử dụng; trọng dụng; vô dụng
giùm:làm giùm
giùn: 
giùng:giùng mình; nước giùng
rùng:rùng rùng
rụng:rơi rụng
vùng:một vùng
đụng:chung đụng, đánh đụng; đụng chạm, đụng đầu, đụng độ
切用 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 切用 Tìm thêm nội dung cho: 切用