Từ: 初创 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 初创:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 初创 trong tiếng Trung hiện đại:

[chūchuàng] mới thành lập。刚刚创立。
初创阶段。
giai đoạn mới thành lập.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 初

:ông sơ bà sơ (cha mẹ của ông bà cố)
thơ:lơ thơ
:xơ xác, xơ mít
xưa:xưa kia

Nghĩa chữ nôm của chữ: 创

sang:tiếng sang sảng
sáng:sáng tạo
初创 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 初创 Tìm thêm nội dung cho: 初创