Từ: 初恋 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 初恋:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 初恋 trong tiếng Trung hiện đại:

[chūliàn] 1. mối tình đầu; tình yêu đầu tiên。第一次恋爱。
2. mới yêu nhau; thuở ban đầu。刚恋爱不久。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 初

:ông sơ bà sơ (cha mẹ của ông bà cố)
thơ:lơ thơ
:xơ xác, xơ mít
xưa:xưa kia

Nghĩa chữ nôm của chữ: 恋

luyến:luyến tiếc
初恋 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 初恋 Tìm thêm nội dung cho: 初恋