Từ: 初赛 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 初赛:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 初赛 trong tiếng Trung hiện đại:

[chūsài] đấu vòng loại; đấu vòng đầu; cuộc thi sơ khảo; đàm phán sơ bộ。体育竞赛的第一轮比赛。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 初

:ông sơ bà sơ (cha mẹ của ông bà cố)
thơ:lơ thơ
:xơ xác, xơ mít
xưa:xưa kia

Nghĩa chữ nôm của chữ: 赛

trại:trại (đua, vượt qua)
tái:tái quá
初赛 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 初赛 Tìm thêm nội dung cho: 初赛