Cao su chống va đập cửa

Từ: 利嘴 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 利嘴:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 利嘴 trong tiếng Trung hiện đại:

[lìzuǐ] khéo mồm khéo miệng。利口。
一张利嘴。
mồm miệng ăn nói sắc sảo.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 利

:phẳng lì; lì lợm
lời:lời lãi
lợi:ích lợi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 嘴

chủy:bế chuỷ (ngậm miệng), chuỷ khẩu (kín miệng)
利嘴 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 利嘴 Tìm thêm nội dung cho: 利嘴