Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 利欲熏心 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 利欲熏心:
Nghĩa của 利欲熏心 trong tiếng Trung hiện đại:
[lìyùxūnxīn] Hán Việt: LỢI DỤC HUÂN TÂM
vàng đỏ nhọ lòng son; hám lợi đen lòng; tiền bạc, lợi ích làm mê muội tâm can。贪财图利的欲望迷住了心窍。
vàng đỏ nhọ lòng son; hám lợi đen lòng; tiền bạc, lợi ích làm mê muội tâm can。贪财图利的欲望迷住了心窍。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 利
| lì | 利: | phẳng lì; lì lợm |
| lời | 利: | lời lãi |
| lợi | 利: | ích lợi |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 欲
| dục | 欲: | dâm dục; dục vọng |
| giục | 欲: | giục giã, thúc giục |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 熏
| hun | 熏: | hun đúc; hun khói |
| huân | 熏: | huân thái (thịt cá) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 心
| tim | 心: | quả tim |
| tâm | 心: | lương tâm; tâm hồn; trung tâm |
| tấm | 心: | tấm tức |

Tìm hình ảnh cho: 利欲熏心 Tìm thêm nội dung cho: 利欲熏心
