Từ: 到达 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 到达:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 到达 trong tiếng Trung hiện đại:

[dàodá] đến; tới (một địa điểm, một giai đoạn nào đó)。到了(某一地点、某一阶段)。
火车于下午3时到达北京。
tàu hoả ba giờ chiều đến Bắc Kinh.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 到

tráo:tráo trở; đánh tráo
đáo:đánh đáo; đáo để; vui đáo để
đáu:đau đáu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 达

đạt:diễn đạt; đỗ đạt; phát đạt
đặt:bày đặt; cắt đặt; sắp đặt
到达 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 到达 Tìm thêm nội dung cho: 到达