Từ: 刻日 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 刻日:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 刻日 trong tiếng Trung hiện đại:

[kèrì] kỳ hạn; hạn định。克期。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 刻

gắt:gắt gỏng; gắt gao; gay gắt
khấc:khấc cây (chặt cho có lằn để làm dấu)
khắc:điêu khắc; hà khắc; khắc khổ
khắt:khắt khe
lắc:lúc lắc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 日

nhạt:nhạt nhẽo
nhật:cách nhật
nhặt:khoan nhặt
nhựt:nhựt kí (nhật kí)
刻日 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 刻日 Tìm thêm nội dung cho: 刻日