Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 星罗棋布 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 星罗棋布:
Nghĩa của 星罗棋布 trong tiếng Trung hiện đại:
[xīngluóqíbù] Hán Việt: TINH LA KỲ BỐ
chi chít khắp nơi; giăng bày khắp nơi như sao trên trời, như cờ trên bàn cờ。像星星似的罗列着,像棋子似的分布着,形容多而密集。
电力网四通八达,排灌站星罗棋布。
lưới điện ngang dọc khắp nơi, trạm tưới tiêu chi chít dày đặc.
chi chít khắp nơi; giăng bày khắp nơi như sao trên trời, như cờ trên bàn cờ。像星星似的罗列着,像棋子似的分布着,形容多而密集。
电力网四通八达,排灌站星罗棋布。
lưới điện ngang dọc khắp nơi, trạm tưới tiêu chi chít dày đặc.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 星
| tinh | 星: | sáng tinh mơ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 罗
| la | 罗: | thiên la địa võng |
| là | 罗: | đó là… lụa là |
| lạ | 罗: | lạ lùng, lạ kì, lạ mặt |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 棋
| cơi | 棋: | cơi đựng trầu, cơi nhà; cơi nới |
| cờ | 棋: | chơi cờ; bàn cờ; cờ bạc |
| cời | 棋: | thóc cời |
| kè | 棋: | cặp kè; cò kè |
| kì | 棋: | kỉ tử (con cờ); kì phùng địch thủ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 布
| buá | 布: | búa rìu; hóc búa |
| bô | 布: | vải bô |
| bố | 布: | bố (bố kinh) |
| vú | 布: | vú mẹ |
| vố | 布: | cho một vố |

Tìm hình ảnh cho: 星罗棋布 Tìm thêm nội dung cho: 星罗棋布
