Từ: 駢偶 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 駢偶:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 駢 • 偶

biền ngẫu
Từng đôi từng cặp đi kèm nhau. Loại văn có đối, các đoạn văn, câu văn đối nhau từng cặp một, gọi là
biền ngẫu văn
駢偶文 hay
biền văn
駢文.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 駢

biền駢:biền biệt
bền駢:bền vững

Nghĩa chữ nôm của chữ: 偶

ngẩu偶:lẩu ngẩu
ngẫu偶:văn biền ngẫu, ngẫu nhiên
ngậu偶:làm ngậu xị lên
駢偶 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 駢偶 Tìm thêm nội dung cho: 駢偶